BẢNG MÃ LỖI TỦ LẠNH TOSHIBA
BẢNG MÃ LỖI TỦ LẠNH TOSHIBA 1. Bảng mã lỗi tủ lạnh Toshiba H14: Lỗi mạch bóng bán dẫn điện H16: Lỗi mạch cuộn dây của máy nén H17: Lỗi quá dòng H1C: Máy nén hỏng H21: Số lượng tối đa của các cuộc cách mạng vượt quá (hơn 104rps) H22: Out-of-bước với gia tốc nhanh H23: Out-of-bước với giảm tốc nhanh chóng H24: Lỗi cảm biến H30: Freezer khoang thermistor ngắt kết nối H31: Lỗi xả đá H1C: Khóa máy nén khí, máy nén thất bại H3C: Ice khay thermistor ngắn mạch H32: Tủ lạnh ngăn ngắt kết nối thermistor H33: Switching phòng thermistor ngắt kết nối H34: Ice khay thermistor ngắt kết nối H35: RT thermistor ngắt kết nối H36; Xả đá thermistor ngăn đông ngắt kết nối H38: Freezer khoang thermistor ngắn mạch H39: Xả đá thermistor ngăn đông ngắn mạch H24: Lỗi giao tiếp H3F: Lỗi điện trở H3H: Lỗi chuyển phòng thermistor ngắn mạch H3E: Xả đá thermistor (phòng lạnh) ngắn H3d: RT thermistor ngắn mạch H50 van điều tiết ngắn H54 giảm chấn mở H60: Quạt động cơ hỏng H61: Lỗi quạt dàn lạnh H62: Khoang lạnh k...